VĐQG IsraelKết thúc
Hapoel Tel Aviv

Hapoel Tel Aviv

2 - 1
01:30 03/11/2026
Maccabi Haifa

Maccabi Haifa

Trận đấu đã kết thúc · Tỉ số 2 - 1

Hapoel Tel Aviv vs Maccabi Haifa 2-1 (03/11/2026) - Kết quả, bàn thắng VĐQG Israel mới nhất

Chung cuộc Hapoel Tel Aviv vs Maccabi Haifa 2-1 (VĐQG Israel, 03/11/2026). Theo dõi lại từng tình huống quan trọng, thống kê và lịch sử đối đầu hai đội bên dưới.

Thông tin trận Hapoel Tel Aviv vs Maccabi Haifa

Kết thúc Hapoel Tel Aviv 2 - 1 Maccabi Haifa (H1: 2 - 0)

Diễn biến chính

Bàn thắng của Hapoel Tel Aviv: Tsunami 9' (phản lưới), Daniel Dappa 45'; của Maccabi Haifa: Bruninho 58'. Hapoel Tel Aviv cầm bóng 46%, sút trúng đích 3 lần so với 2 của Maccabi Haifa.

  1. 4'🟨douglas owusu
  2. 9'⚽Tsunami (phản lưới)
  3. 26'🟨Jelle Bataille
  4. 31'🟨Barak Bakhar
  5. 45'⚽Daniel DappaKiến tạo: Roee alkokin
  6. 45'🔁↑ Kenny Saief ↓ Jelle Bataille
  7. 45'🔁↑ Kenji Gorre ↓ Iyad khalaili
  8. 58'⚽BruninhoKiến tạo: Eli Dasa
  9. 60'🟨Andrija Novakovich
  10. 60'🟨Ethane Azoulay
  11. 60'🟨Marcus Coco
  12. 60'🟨Andrian Kraev
  13. 61'🔁↑ Amit lemkin ↓ douglas owusu
  14. 61'🔁↑ yam el kancepolsky ↓ Andrian Kraev
  15. 70'🔁↑ Yarin Levi ↓ Ali Mohamed
  16. 74'🔁↑ Roy Korine ↓ Omri Altman
  17. 80'🔁↑ Yair mordechai ↓ Ethane Azoulay
46%Kiểm soát bóng54%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
10Tổng cú sút8
3Sút trúng đích2
4Sút ra ngoài5
3Sút bị chặn1
6Sút trong vòng cấm6
2Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
273Đường chuyền525

Hapoel Tel Aviv 4-2-3-1

HLV: E. Barda

  1. 22A. Tzur G
  2. 97M. Coco D
  3. 5F. Mayembo D
  4. 4Chico D
  5. 32Y. Leliendal D
  6. 98Falcão M
  7. 6A. Kraev M
  8. 35D. Owusu M
  9. 15R. Alkokin M
  10. 51O. Altman M
  11. 44D. Dappa F

Dự bị

  1. 27M. Buskila F
  2. 1Dor Benyamini G
  3. 18T. Archel D
  4. 8Y. Ferber M
  5. 14E. Kancepolsky M
  6. 7R. Korine F
  7. 16D. Leidner D
  8. 23A. Lemkin M
  9. 21S. Piven D

Maccabi Haifa 4-2-3-1

HLV: B. Bakhar

  1. 55O. Glazer G
  2. 2E. Dasa D
  3. 21N. Lonwijk D
  4. 66Tsunami D
  5. 25J. Bataille D
  6. 19E. Azoulay M
  7. 4A. Muhammad M
  8. 30Pedro Brazão M
  9. 10Bruninho M
  10. 29Iyad Khalaili M
  11. 9A. Novaković F

Dự bị

  1. 11K. Gorré F
  2. 38Adam Grimberg F
  3. 26S. Kani M
  4. 8Y. Levi M
  5. 7Y. Mordechai M
  6. 1yaacov omer on nir G
  7. 36N. Ratner D
  8. 16K. Saief D
  9. 44Pedrão D
Giải đấuVĐQG Israel (Israel) · Vòng 9
Giờ bóng lăn01:30, 03/11/2026 (giờ Việt Nam)
Sân vận độngBloomfield Stadium, Tel Aviv
Thời tiết23°C, độ ẩm 55%
Huấn luyện viênE. Barda – B. Bakhar

Dữ liệu: KetQuaTrucTuyen · cập nhật 03:41 03/11